• Tin tức / sự kiện
  • Giới thiệu
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
ĐƠN VỊ TÍNH
KIỂU - TRỊ SỐ
Loại phương tiện
-
Ô tô tải (tự đổ)
Công thức bánh xe
-
4x2R
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
5320 x 2150 x 2320
Khoảng cách trục
mm
2810
Vết bánh xe trước/sau
mm
1750/1600
Khoảng sáng gầm xe
mm
215
Khối lượng bản thân
kg
3980
Khối lượng hàng hóa cho phép chở
kg
3900
Khối lượng toàn bộ
kg
8075
Số chỗ ngồi
chỗ
03
Tốc độ cực đại
km/h
78
Độ dốc lớn nhất xe vượt được
%
55
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
5,79
Góc ổn định tĩnh ngang không tải/đầy tải
độ
45o13'/37o17'
Động cơ
-
YC4FA115-33 (tăng áp)
Công suất lớn nhất
kW/v/phút
85/3200
Mô men xoắn lớn nhất
N.m/v/phút
320/1800-2200
Nồng độ khí thải
-
Đạt mức tiêu chuẩn EURO II
Ly hợp (côn)
-
Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số chính
-
05 số tiến + 01 số lùi
Hộp số phụ
-
02 cấp số
Số lốp
bộ
6 + 1
Cỡ lốp trước/sau
inch
8.25-16/8.25-16
Hệ thống phanh
-
Khí nén hai dòng (lốc kê)
Hệ thống lái
-
Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Điện áp hệ thống
Volt
24
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao)
mm
3120 x 1890 x 550
Số lượng xi lanh thủy lực (trụ ben)
Chiếc
01