• Tin tức / sự kiện
  • Giới thiệu
 
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
ĐƠN VỊ TÍNH
KIỂU - TRỊ SỐ
Loại phương tiện
-
Ô tô tải (có mui)
Công thức bánh xe
-
4x2R
Kích thước bao (dài x rộng x cao)
mm
7370 x 2210 x 3340
Khoảng cách trục
mm
4010
Vết bánh xe trước/sau
mm
1720/1650
Khoảng sáng gầm xe
mm
270
Khối lượng bản thân
kg
5500
Khối lượng hàng hóa cho phép chở
kg
3450
Khối lượng toàn bộ
kg
6145
Số chỗ ngồi
chỗ
03
Tốc độ cực đại
km/h
76
Độ dốc lớn nhất xe vượt được
%
31,93
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
7,4
Góc ổn định tĩnh ngang không tải/đầy tải
độ
39o25'/30o01'
Động cơ
-
4DX23-110 (tăng áp)
Công suất lớn nhất
kW/v/phút
81/2800
Mô men xoắn lớn nhất
N.m/v/phút
324/1800-2100
Nồng độ khí thải
-
Đạt mức tiêu chuẩn EURO II
Ly hợp (côn)
-
Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số chính
-
05 số tiến + 01 số lùi
Hộp số phụ
-
02 cấp số
Số lốp
bộ
6 + 1
Cỡ lốp trước/sau
inch
9.00-20/9.00-20
Hệ thống phanh
-
Khí nén hai dòng (bầu phanh lốc kê)
Hệ thống lái
-
Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực
Điện áp hệ thống
Volt
24
Kích thước lòng thùng (dài x rộng x cao)
mm
5100 x 2050 x 1925
(*) Hệ thống điều hòa nhiệt độ
kW (BTU)
3,26 (11130)
(*) Có thể lắp hoặc không lắp tùy theo yêu cầu của khách hàng